Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
certificated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có giấy chứng nhận, có văn bằng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That has been subject to certification; certified.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
certificated
un
certificated
Không có bằng; không được cấp giấy chứng nhận văn bằng
tính từ
non
certificated
Không chắc chắn
tính từ
Ví dụ
Over
and
over
again
my
husband
induced
the
captain
to
allow
him
to
take
the
necessary
observations
and
give
the
proper
course
to
the
mate
,
who
,
though
he
was
no
certificated
mariner
,
was
sailor
enough
to
manage
the
ship
when
he
knew
the
course
he
ought
to
follow
.
AI
1
Có giấy chứng nhận
1
Có giấy chứng nhận
1
Có giấy chứng nhận