Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
central role
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɛ
n
t
ɹ
ə
l
ˈɹo
l
/
Nghĩa chính
1
Vai trò trung tâm, vị trí cốt lõi
danh từ
key position or function
Ví dụ
The
CEO
has
a
central
role
in
shaping
company
strategy
.
Giám đốc điều hành có vai trò trung tâm trong việc định hình chiến lược công ty.
AI
1
Vai trò trung tâm
1
Vai trò trung tâm
1
Vai trò trung tâm