Dịch

central part

danh từ (noun)
US/ˈsɛntɹəl ˈpɑɹt/

Nghĩa chính

  1. Phần trung tâm, phần cốt lõidanh từthe middle or most important section

Ví dụ

  • .Phần trung tâm của thành phố đông đúc khách du lịch.

AI