Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
central part
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɛ
n
t
ɹ
ə
l
ˈ
p
ɑ
ɹ
t
/
Nghĩa chính
1
Phần trung tâm, phần cốt lõi
danh từ
the middle or most important section
Ví dụ
The
central
part
of
the
city
is
crowded
with
tourists
.
Phần trung tâm của thành phố đông đúc khách du lịch.
AI
1
Phần trung tâm
1
Phần trung tâm
1
Phần trung tâm