Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
central importance
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɛ
n
t
ɹ
ə
l
ɪ
m
ˈ
p
ɔɹ
t
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Tầm quan trọng cốt lõi, quan trọng trung tâm
danh từ
crucial significance
Ví dụ
Education
holds
central
importance
in
national
development
.
Giáo dục có tầm quan trọng cốt lõi trong phát triển quốc gia.
AI
1
Tầm quan trọng cốt lõi
1
Tầm quan trọng cốt lõi
1
Tầm quan trọng cốt lõi