Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
central concern
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɛ
n
t
ɹ
ə
l
k
ə
n
ˈ
s
ɝ
n
/
Nghĩa chính
1
Mối quan tâm trung tâm, vấn đề chính
danh từ
The main issue or focus of attention
Ví dụ
Climate
change
is
a
central
concern
for
policymakers
.
Biến đổi khí hậu là mối quan tâm trung tâm của các nhà hoạch định chính sách.
AI
1
Mối quan tâm trung tâm
1
Mối quan tâm trung tâm
1
Mối quan tâm trung tâm