Dịch

central authority

danh từ (noun)
US/ˈsɛntɹəl əˈθɔɹədi/

Nghĩa chính

  1. Cơ quan trung ương, quyền lực trung tâmdanh từmain governing body with ultimate power

Ví dụ

  • .Cơ quan trung ương ban hành quy định mới về bảo mật dữ liệu.

AI