centaurdom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thế giới hoặc vương quốc của nhân mãdanh từkhông đếm được (uncountable)The world or realm of centaurs.
- Tình trạng tồn tại hoặc giống như một nhân mãdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being, or resembling, a centaur.
Ví dụ
- ' ' , .
- , , .