Dịch

cental

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈsɛntəl/

Nghĩa chính

  1. Tạ Anh (bằng 45kg36)danh từA weight of one hundred avoirdupois pounds.
  2. Liên quan đến một trămtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a hundred.
  3. Liên quan đến một xu (đơn vị tiền tệ, thường có giá trị bằng 1/100 đơn vị tiền tệ cơ bản)tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a cent (unit of currency, typically worth 1/100 of the base unit of currency).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centalDạng gốc (base form)
  2. centalsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 100 , , , .
  • .
  • , 56 ., $10.50 ;

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcentum“a hundred”

AI