Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cellome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tổng số các phân tử và sự tương tác của chúng trong một tế bào
danh từ
The totality of molecules and their interactions within a cell.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cellome
Dạng gốc
(base form)
cellome
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cell
+
-ome
AI
1
Tổng số các phân tử và sự tương tác của chúng trong một tế bào
1
Tổng số các phân tử và sự tương tác của chúng trong một tế bào
1
Tổng số các phân tử và sự tương tác của chúng trong một tế bào