Dịch

cell yell

danh từ (noun)
US/ˈsɛl ˈjɛl/

Nghĩa chính

  1. Hành động nói to hoặc la hét vào điện thoại di động hoặc điện thoại di độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of speaking loudly or yelling into a cell phone or mobile.

Ví dụ

  • , , .
  • , , “ .”

AI