Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cell yell
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɛ
l
ˈ
j
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Hành động nói to hoặc la hét vào điện thoại di động hoặc điện thoại di động
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of speaking loudly or yelling into a cell phone or mobile.
Ví dụ
And
I'll
have
a
headache
in
a
few
minutes
because
Mickey
,
who
has
a
big
mouth
to
begin
with
,
always
breaks
out
in
a
bad
case
of
cell
yell
when
he's
on
a
phone
.
To
be
heard
and
understood
when
using
a
cell
phone
,
please
speak
clearly
and
slowly
,
and
no
“
cell
yell
.”
AI
1
Hành động nói to hoặc la hét vào điện thoại di động hoặc điện thoại di động
1
Hành động nói to hoặc la hét vào điện thoại di động hoặc điện thoại di động
1
Hành động nói to hoặc la hét vào điện thoại di động hoặc điện thoại di động