Dịch

cell junction

danh từ (noun)
US/ˈsɛl ˈdʒʌŋkʃən/

Nghĩa chính

  1. Cấu trúc chuyên biệt liên kết các tế bào lân cận với nhau hoặc kết nối các tế bào với ma trận ngoại bào; rất quan trọng đối với tính toàn vẹn của mô, khả năng giao tiếp và hình thành các rào cản; hoạt động giống như các kênh để kiểm soát dòng chất và giữ các mô (như da hoặc niêm mạc của các cơ quan) lại với nhau chống lại các lực như kéo căng hoặc mài mòn. Chúng cho phép các chức năng phối hợp, từ chuyển chất dinh dưỡng đến truyền tín hiệu điện nhanh chóngdanh từA specialized structure that links adjacent cells together or connects cells to the extracellular matrix; crucial for tissue integrity, communication, and forming barriers; acting like channels to control substance flow and hold tissues (like skin or lining of organs) together against forces like stretching or abrasion. They enable coordinated functions, from nutrient transfer to rapid electrical signaling.
  2. Đồng nghĩa với cell-cell junction; loại trừ các mối nối ma trận tế bàodanh từSynonym of cell-cell junction; excludes cell-matrix junctions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cell junctionDạng gốc (base form)
  2. cell junctionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cell-cell junctiondanh từĐồng nghĩa với cell junction

AI