celestine
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- A mineral with orthorhombic crystals, SrSO₄, colourless or white with blue and sometimes red shades.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celestineDạng gốc (base form)
- celestinesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Sinh vật trên trời: một thiên thần hoặc cư dân khác của Thiên đường
- A heavenly being: an angel or other resident of Heaven.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha