Dịch

celestine

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. A mineral with orthorhombic crystals, SrSO₄, colourless or white with blue and sometimes red shades.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. celestineDạng gốc (base form)
  2. celestinesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Sinh vật trên trời: một thiên thần hoặc cư dân khác của Thiên đường
  1. A heavenly being: an angel or other resident of Heaven.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

celest-ine

  1. từ tiếng Pháp cổcelestin
  2. từ tiếng Latinhcaelestīnus
danh từ
  1. từ tiếng Ýcelestina“sky-blue”
  2. từ tiếng Latinhcaelestīnus

Ngôn ngữ khác

AI