Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cayenned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gia vị với ớt cayenne
tính từ
Spiced with cayenne.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cayenned
Dạng gốc
(base form)
more cayenned
So sánh hơn
(comparative)
most cayenned
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
cayenne
+
-ed
Ví dụ
My
health
too
has
been
better
since
you
took
away
that
Montero
cap
.
I
have
left
off
cayenned
eggs
and
such
bolsters
to
discomfort
.
AI
1
Gia vị với ớt cayenne
1
Gia vị với ớt cayenne
1
Gia vị với ớt cayenne