Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
caucusdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Caucuses generally; the realm or sphere of caucuses.
Nguồn gốc
(etymology)
caucus
+
-dom
AI
1
Chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị)
1
Chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị)
1
Chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị)