Nghĩa chính
- Có phục vụ ăn uống, được phục vụ tiệctính từHaving catering provided
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-cateredtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với self-catering |
Họ từ (word family)
cùng gốc cateredVí dụ
- Mennad's .Công ty của Mennad đã mang đến các bữa ăn được phục vụ sẵn vào các ngày lễ.