Nghĩa chính
- Dây xích; giống như một chuỗitính từcatenary; like a chain
- Có hình dạng như một dây xích; theo đường cong do dây xích hoặc dây thừng tạo ra khi được treo ở cả hai đầutính từShaped like a catenary; following the curve made by a chain or rope when suspended from both ends.
- Có đặc tính là mọi chuỗi iđêan nguyên tố tăng dần cuối cùng đều ổn định, nghĩa là có một độ dài hữu hạn cho các chuỗi iđêan nguyên tốtính từHaving the property that every ascending chain of prime ideals eventually stabilizes, meaning that there is a finite length for the chains of prime ideals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catenarianDạng gốc (base form)
- more catenarianSo sánh hơn (comparative)
- most catenarianSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .
- , , .