Dịch

cat scratch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vết thương, vết sẹo hoặc dấu vết do mèo càodanh từThe wound, scar, or mark left by the scratch of a cat.
  2. Vết cắt hoặc vết sẹo nông tự làm tổn thương đến lớp biểu bìdanh từA shallow self-harm cut or scar that reaches the epidermis.
  3. Bản thân lớp biểu bìdanh từThe epidermis itself.
  4. Tự cắt mình một cách hời hợt như là tự làm hại mìnhđộng từTo cut oneself superficially as self-harm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cat scratchNguyên thể (infinitive)
  2. cat scratchesSố nhiều (plural)
  3. cat scratchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cat scratchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cat scratch diseasedanh từCăn bệnh tương đối lành tính, đặc trưng bởi các hạch bạch huyết sưng lên, do vi khuẩn Bartonella henselae thường có ở bọ chét mèo Ctenocephalides felis gây ra
cat-scratch feverdanh từĐồng nghĩa với cat scratch disease

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI