Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
castaneously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách thiển cận
trạng từ
In a castaneous manner.
Nguồn gốc
(etymology)
castaneous
+
-ly
AI
1
Một cách thiển cận
1
Một cách thiển cận
1
Một cách thiển cận