Dịch

cast up

động từ (verb)
UK/ˌkɑːst ˈʌp/US/ˌkæst ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rửa một cái gì đó vào bờđộng từngoại động từ (transitive)To wash something onto the shore.
  2. Đưa ra như một lời trách mócđộng từngoại động từ (transitive)To bring up as a reproach.
  3. Bó bột cho một chi bị gãyđộng từngoại động từ (transitive)To apply a cast to a broken limb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cast upNguyên thể (infinitive)
  2. casts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. casting upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cast up one's accountsđộng từĐến với công việc kế toán; kiểm tra, xử lý số dư nợ, tín dụng; nghĩ
cast up accountscụm từ(Đùa cợt; thông tục) Nôn mửa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính toán
  1. ngoại động từ (transitive)To compute.

Ví dụ

  • .
  • . , .
  • , ; ; , ; ; .

AI