Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rửa một cái gì đó vào bờđộng từngoại động từ (transitive)To wash something onto the shore.
- Đưa ra như một lời trách mócđộng từngoại động từ (transitive)To bring up as a reproach.
- Bó bột cho một chi bị gãyđộng từngoại động từ (transitive)To apply a cast to a broken limb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cast upNguyên thể (infinitive)
- casts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- casting upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cast up one's accountsđộng từ | động từ | Đến với công việc kế toán; kiểm tra, xử lý số dư nợ, tín dụng; nghĩ |
| cast up accountscụm từ | cụm từ | (Đùa cợt; thông tục) Nôn mửa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính toán
- ngoại động từ (transitive)To compute.
Ví dụ
- .
- . , .
- , ; ; , ; ; .