Nghĩa chính
- Suy ngẫm; xem xét hoặc suy nghĩ vềđộng từTo ponder; to consider or think about.
- Truyền bá cảm giác diệt vong về một chủ đềđộng từTo spread a sense of doom about a subject
- Ném dây vào khu vực của ngư dân khác hoặc vượt qua dây câu của họđộng từTo cast into another fisher's area or so as to cross over their line.
- Hướng sự chú ý của một người tới một cái gì đóđộng từTo direct one's attention towards something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cast overNguyên thể (infinitive)
- casts overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- casting overPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .
- , .