Dịch

cast doubt

động từ (verb)
UK/ˈkɑːst ˈdaʊt/US/ˈkæst ˈdaʊt/

Nghĩa chính

  1. Gây nghi ngờđộng từto cause someone to be uncertain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cast doubtNguyên thể (infinitive)
  2. casts doubtNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. casting doubtPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

Ví dụ

  • .Tin đồn đó đã gây nghi ngờ về uy tín của anh ấy.

AI