Nghĩa chính
- Gây nghi ngờđộng từto cause someone to be uncertain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cast doubtNguyên thể (infinitive)
- casts doubtNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- casting doubtPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cast doubt on somethingGieo rắc nghi ngờ về
Ví dụ
- .Tin đồn đó đã gây nghi ngờ về uy tín của anh ấy.