Nghĩa chính
- Khi khoan, một thiết bị có mũi nhọn được gắn vào phần dưới của dây ống vách. Một móc treo vỏ, cho phép treo vỏ từ đầu giếng, cũng được gắn vào phần trên của vỏdanh từIn drilling, a bullnosed device attached to the bottom of the casing string. A casing hanger, which allows the casing to be suspended from the wellhead, is also attached to the top of the casing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- casing shoeDạng gốc (base form)
- casing shoesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa