Dịch

cartilaginous

tính từ (adjective)
UK/ˌkɑː.tɪˈlad͡ʒ.ɪn.əs/US/ˌkɑɹ.təˈlæd͡ʒ.ən.əs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc giống như sụntính từRelated to or resembling cartilage.
  2. Có bộ xương sụntính từHaving a skeleton of cartilage.
  3. Có kết cấu dai hoặc dạng sợi, thường liên quan đến cuống nấmtính từHaving a tough or fibrous texture, usually in reference to a mushroom stipe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cartilaginousDạng gốc (base form)
  2. more cartilaginousSo sánh hơn (comparative)
  3. most cartilaginousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cartilaginous fishdanh từCác thành viên của lớp phân loại Chondrichthyes, có bộ xương làm bằng sụn chứ không phải xương. Chúng có thể tương phản với loài Osteichthyes hoặc cá xương

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcartilāginōsus“full of cartilage, very gristly”

Ví dụ

  • cá sụn
  • .

AI