Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc giống như sụntính từRelated to or resembling cartilage.
- Có bộ xương sụntính từHaving a skeleton of cartilage.
- Có kết cấu dai hoặc dạng sợi, thường liên quan đến cuống nấmtính từHaving a tough or fibrous texture, usually in reference to a mushroom stipe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cartilaginousDạng gốc (base form)
- more cartilaginousSo sánh hơn (comparative)
- most cartilaginousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cartilaginous fishdanh từ | danh từ | Các thành viên của lớp phân loại Chondrichthyes, có bộ xương làm bằng sụn chứ không phải xương. Chúng có thể tương phản với loài Osteichthyes hoặc cá xương |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcartilāginōsus“full of cartilage, very gristly”
Ví dụ
- cá sụn
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc cartilaginousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha