Nghĩa chính
- Giỏ được trang bị dây đeo hoặc dây đai để cho phép mang giỏ ở phía sau mà người mang không cần dùng taydanh từA basket fitted with a strap or straps to allow it to be carried on the back with the carrier's arms free.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carrying basketDạng gốc (base form)
- carrying basketsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- man's , .
- carrying-basket, , rough-plaited , , .