carrick
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Áo khoác dàidanh từA greatcoat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carrickDạng gốc (base form)
- carricksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carrick benddanh từ | danh từ | Nút thắt chắc chắn thường được sử dụng để nối hai dây, dây thừng và dây buộc khi cần thiết. Một nút thắt an toàn đáng tin cậy nếu được buộc đúng cách, nhưng không an toàn nếu buộc không đúng cách, điều này rất dễ thực hiện. Đó là một nút thắt cơ bản tạo thành một phần của nhiều nút thắt, nút thắt, khúc cua khác, v.v |
| Carrick-on-Shannondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở và thị trấn quận của County Leitrim, Ireland |
| Carrick-on-Suirdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở phía đông nam County Tipperary, Ireland |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , […][…] ở đây có Pushkin tóc xoăn trong chiếc áo khoác lông thú, và Gogol giống loài chuột trong chiếc áo vest sặc sỡ, và cụ Tolstoy nhỏ bé với chiếc mũi to […]