Dịch

carking

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nặng nề, nặng trĩu, chứa chấttính từWearying, distressing (of care, or similar words).
  2. Mệt mỏi; đau khổdanh từWearying; distress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carkingDạng gốc (base form)
  2. carkingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • những mối lo âu nặng trĩu
  • , whale-fishery , , , , .
  • gnaw'd , God's ?

AI