carking
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nặng nề, nặng trĩu, chứa chấttính từWearying, distressing (of care, or similar words).
- Mệt mỏi; đau khổdanh từWearying; distress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carkingDạng gốc (base form)
- carkingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- những mối lo âu nặng trĩu
- , whale-fishery , , , , .
- gnaw'd , God's ?