Dịch

carillon

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kəˈrɪljən/US/ˈkɛɹɪˌlɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bộ chuông, thường ở tháp chuông, đôi khi được vận hành bằng bàn phím (bằng tay hoặc bàn đạp), có nguồn gốc từ các Nước vùng thấpdanh từA set of bells, often in a bell tower, sometimes operated by means of a keyboard (manual or pedal), originating from the Low Countries.
  2. Giai điệu được điều chỉnh để chơi bằng chuông nhạcdanh từA tune adapted to be played by musical bells.
  3. Chơi một chiếc carillonđộng từTo play a carillon.
  4. Vang lên như một chiếc carillonđộng từTo ring out like a carillon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carillonNguyên thể (infinitive)
  2. carillonsSố nhiều (plural)
  3. carillonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carillonnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. carilloningPhân từ I (present participle)
  6. carillonningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcarillon

AI