Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
caricaturally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách, hoặc như thể, một bức tranh biếm họa
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the manner of, or as if, a caricature.
Nguồn gốc
(etymology)
caricatural
+
-ly
AI
1
Theo cách
1
Theo cách
1
Theo cách