caressing
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mơn trớn, vuốt vedanh từA caress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caressingDạng gốc (base form)
- caressingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caressing namedanh từ | danh từ | Tên hoặc biệt hiệu dùng để thể hiện tình cảm, đặc biệt là với trẻ em, cha mẹ hoặc người thân yêu khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc caressingVí dụ
- .Cô ấy bị ướt khi anh ta bắt đầu mơn trớn ngực cô.
- .Đàn violin là một công cụ âm nhạc gây hưng phấn cho tai bằng cách vuốt ve ruột mèo bằng đuôi ngựa.
- Layla's .Sami đang vuốt ve tóc của Layla.