Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
careerwise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về sự nghiệp (nghề nghiệp, nghề nghiệp)
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of one's career (occupation, profession).
Nguồn gốc
(etymology)
career
+
-wise
Ví dụ
I
also
like
him
because
he
was
once
part
of
a
male-female
comedy
team
and
was
dusted
,
careerwise
,
by
his
"
Weekend
Update
"
desk
partner
,
Tina
Fey
.
AI
1
Về sự nghiệp (nghề nghiệp, nghề nghiệp)
1
Về sự nghiệp (nghề nghiệp, nghề nghiệp)
1
Về sự nghiệp (nghề nghiệp, nghề nghiệp)