Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cardiograph
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy đo nhịp tim
danh từ
Electrocardiograph.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cardiograph
Dạng gốc
(base form)
cardiograph
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cardio-
+
-graph
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cardiograph
cardiograph
ic
Của, liên quan đến, hoặc được tạo ra bởi, máy đo tim mạch
tính từ
cardiograph
y
Sự ghi tâm đồ
danh từ
cardiograph
er
Đồng nghĩa với cardiographist
danh từ
cardiograph
ist
Bác sĩ y khoa có chuyên môn về tim mạch
danh từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Máy đo nhịp tim
1
Máy đo nhịp tim
1
Máy đo nhịp tim