Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cardie
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
aɹ
d
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc áo len
danh từ
A cardigan.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cardie
Dạng gốc
(base form)
cardie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Gone
,
too
,
are
the
remnants
of
school
dinner
on
a
cardie
or
an
angry
patch
of
acne
:
the
magic
of
digital
retouching
now
wipes
out
snotty
noses
or
other
blemishes
(
though
perfection
costs
you
extra
).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cardie
cardie
ctomy
Phẫu thuật cắt bỏ tâm vị (phần thực quản nối với dạ dày)
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
jersey
Áo len
suéter
Áo chui đầu, áo len, áo liền quần
saltador
Áo len
AI
1
Chiếc áo len
1
Chiếc áo len
1
Chiếc áo len