Dịch

carded

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đã chải thôtính từInvolving the disentangling of fibers with a carding device.
  2. Đã chải kỹtính từCombed.
  3. Thẳng tắp, mượttính từStraightly aligned, as if combed.
  4. Được ghi thẻ, lưu hồ sơtính từListed officially on an information card.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cardedDạng gốc (base form)
  2. more cardedSo sánh hơn (comparative)
  3. most cardedSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Có thẻ thành viên
  1. Possessing an official membership card;card-carrying.

Họ từ (word family)

cùng gốc carded

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • - - - .Các loại vải chéo chải thô bao gồm vải chéo xương cá ba và bốn lá và vải chéo thường ba và bốn lá.
  • .Năm ngoái, sự chênh lệch về mức tăng trưởng của những con bò đực chưa chải lông so với những con đã chải lông là tương đối lớn.
  • , , .Ở đó, chúng trải dài trong một dải lửa trắng dữ dội như được chải mượt, âm ỉ trong sắc xanh rực rỡ, và bị thiêu rụi bởi chính cường độ của nó.

AI