carded
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đã chải thôtính từInvolving the disentangling of fibers with a carding device.
- Đã chải kỹtính từCombed.
- Thẳng tắp, mượttính từStraightly aligned, as if combed.
- Được ghi thẻ, lưu hồ sơtính từListed officially on an information card.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardedDạng gốc (base form)
- more cardedSo sánh hơn (comparative)
- most cardedSo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có thẻ thành viên
- Possessing an official membership card;card-carrying.
Họ từ (word family)
cùng gốc cardedVí dụ
- - - - .Các loại vải chéo chải thô bao gồm vải chéo xương cá ba và bốn lá và vải chéo thường ba và bốn lá.
- .Năm ngoái, sự chênh lệch về mức tăng trưởng của những con bò đực chưa chải lông so với những con đã chải lông là tương đối lớn.
- , , .Ở đó, chúng trải dài trong một dải lửa trắng dữ dội như được chải mượt, âm ỉ trong sắc xanh rực rỡ, và bị thiêu rụi bởi chính cường độ của nó.