Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
card reader
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɑ
ɹ
d
ˈɹ
i
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Đầu đọc thẻ
danh từ
A data input device that reads data from a card-shaped storage medium.
2
Thợ vẽ tranh
danh từ
A cartomancer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
card reader
Dạng gốc
(base form)
card reader
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
My
memory
card
reader
displays
an
error
message
.
Mary
is
a
tarot
card
reader
.
My
laptop
has
a
built-in
card
reader
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đầu đọc thẻ
2
Thợ vẽ tranh
1
Đầu đọc thẻ
2
Thợ vẽ tranh
1
Đầu đọc thẻ
2
Thợ vẽ tranh