Dịch

carcanet

danh từ (noun)
UK/ˈkɑːkənɛt/US/ˈkɑɹkənɛt/

Nghĩa chính

  1. (nghĩa cổ) vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầudanh từA richly decorative collar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carcanetDạng gốc (base form)
  2. carcanetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcarcan

Ví dụ

  • , / .
  • [] , , , […]

AI