Dịch

carbonic acid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Axit yếu không ổn định, H₂CO₃, chỉ được biết đến trong dung dịch và ở dạng muối cacbonat; nó có trong đồ uống có ga và rượu vang sủi, nhưng phân hủy tạo thành carbon dioxide và nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A weak unstable acid, H₂CO₃, known only in solution, and as carbonate salts; it is present in carbonated drinks, and sparkling wine, but decomposes to form carbon dioxide and water.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

carbonic acid gasdanh từĐồng nghĩa với carbon dioxide
hemicarbonic aciddanh từAxit cacbonic được biểu diễn dưới dạng axit hydroxy cacboxylic HO-COOH
carbonic acid snowChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khí cacbonic
  1. không đếm được (uncountable)Carbon dioxide.

Ví dụ

  • [] , , water-courses .
  • , ₂/₂ " ."
  • , , .

AI