Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
carbon neutrality
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɑː
b
ə
n
n
j
uː
ˈ
t
ɹ
æ
l
ə
t
i
/
US
/ˈ
k
ɑ
ɹ.
b
ə
n
n
u
ˈ
t
ɹ
æ
l
ə
t
i
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái trung hòa cacbon
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being carbon neutral.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
net zero
Ví dụ
Of
the
Green
New
Deal
,
the
proposal
backed
by
Alexandria
Ocasio-Cortez
that
raises
the
goal
of
carbon
neutrality
in
a
decade
,
he
is
flatly
dismissive
.
“
Well
,
it’s
a
fairytale
.
It’s
like
saying
vaccines
don’t
work
–
that’s
a
form
of
science
denialism
.
Why
peddle
fantasies
to
people
?”
AI
1
Trạng thái trung hòa cacbon
1
Trạng thái trung hòa cacbon
1
Trạng thái trung hòa cacbon