Nghĩa chính
- Hợp chất nhị phân của carbon và lưu huỳnh, CS₂, một chất lỏng không màu có mùi không khó chịu; được sử dụng làm dung môi chuyên dụng và trong sản xuất các hợp chất lưu huỳnh hữu cơdanh từkhông đếm được (uncountable)A binary compound of carbon and sulfur, CS₂, a colourless liquid with a not-unpleasant smell; used as a specialist solvent, and in the manufacture of organosulfur compounds.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa