Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
captain and vice‑captain
Nghĩa chính
1
Đội trưởng và phó đội trưởng
Ví dụ
The
captain
and
vice
‑
captain
shook
hands
before
the
match
.
Đội trưởng và phó đội trưởng bắt tay nhau trước trận đấu.
Xuất hiện ở từ khác
captain
kết hợp
đội trưởng và phó đội trưởng
AI
1
Đội trưởng và phó đội trưởng
1
Đội trưởng và phó đội trưởng
1
Đội trưởng và phó đội trưởng