Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
capsizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai hoặc cái gì làm cho tàu bị lật úp
danh từ
One who, or that which, causes a vessel to capsize.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
capsizer
Dạng gốc
(base form)
capsizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
capsize
+
-er
AI
1
Ai hoặc cái gì làm cho tàu bị lật úp
1
Ai hoặc cái gì làm cho tàu bị lật úp
1
Ai hoặc cái gì làm cho tàu bị lật úp