capitalized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết hoatính từkhông so sánh (not comparable)US and Oxford British English standard spelling of capitalised.
Họ từ (word family)
cùng gốc capitalizedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tất cả danh từ trong tiếng Đức đều được viết hoa.
- , .Trong tiếng Đức, danh từ được viết hoa.
- , .Trong tiếng Đức, tất cả danh từ đều được viết hoa.