Dịch

capital c

US/ˈkæpətəl ˈsi/

Nghĩa chính

  1. Chữ C in hoa

Cụm từ (phrase)

capital citydanh từThành phố thủ đô
capital crimedanh từBất cứ tội nào có thể bị trừng phạt bằng cái chết
capital controldanh từBiện pháp được chính phủ hoặc cơ quan tiền tệ thực hiện để điều chỉnh và kiểm soát sự di chuyển của vốn qua biên giới
capital complimentLời khen tuyệt vời
capital constructionscụm từXây dựng cơ bản

Ví dụ

  • .Luôn viết tên quốc gia bằng chữ C in hoa.

AI