Nghĩa chính
- Chữ C in hoa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capital citydanh từ | danh từ | Thành phố thủ đô |
| capital crimedanh từ | danh từ | Bất cứ tội nào có thể bị trừng phạt bằng cái chết |
| capital controldanh từ | danh từ | Biện pháp được chính phủ hoặc cơ quan tiền tệ thực hiện để điều chỉnh và kiểm soát sự di chuyển của vốn qua biên giới |
| capital compliment | Lời khen tuyệt vời | |
| capital constructionscụm từ | cụm từ | Xây dựng cơ bản |
Ví dụ
- .Luôn viết tên quốc gia bằng chữ C in hoa.
Xuất hiện ở từ khác
- ckết hợpchữ C in hoa