Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
capacity to do something
UK
/
k
ə
ˈ
p
æ
s
.
ɪ
.
t
i
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
k
ə
ˈ
p
æ
s
.
ɪ
.
t
i
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Khả năng làm một việc
Ví dụ
She
has
the
capacity
to
do
the
job
well
.
Cô ấy có khả năng làm tốt công việc này.
Xuất hiện ở từ khác
capacity
kết hợp
khả năng làm một việc
AI
1
Khả năng làm một việc
1
Khả năng làm một việc
1
Khả năng làm một việc