cantharid
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bọ phỏngdanh từAny beetle in the family Cantharidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cantharidDạng gốc (base form)
- cantharidsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc cantharid- cantharideChất thu được từ bọ lính (Cantharidae), trước đây được sử dụng làm thuốc kích thích tình dụcdanh từ
- cantharidalCủa, được làm từ, hoặc liên quan đến cantharittính từ
- cantharidesRuồi Tây Ban Nha, Lytta vesicatoria (đồng nghĩa Cantharis vesicatoria)danh từ
- cantharidicLiên quan đến, bao gồm hoặc có nguồn gốc từ cantharidetính từ