Nghĩa chính
- Nhiên liệu được làm từ cồn biến tính và đông đặc và chứa trong một hộp có nắp tháo rời, được thiết kế để đốt trực tiếp từ hộp đódanh từkhông đếm được (uncountable)Fuel made from denatured and jellied alcohol and contained in a canister with a removable top, designed to be burned directly from that canister.
- Tiếng cổ vũ hoặc la ó được ghi âm trước phát ra trong trận đấudanh từkhông đếm được (uncountable)Pre-recorded cheering or booing played during a match.