Nghĩa chính
- Các thành viên thuộc chi Canna gồm các loài thực vật nhiệt đới có lá to và thường có hoa sặc sỡdanh từAny member of the genus Canna of tropical plants with large leaves and often showy flowers.
- Thước đo chiều dài ở Ý, thay đổi từ sáu đến bảy feetdanh từA measure of length in Italy, varying from six to seven feet.
- Dạng rút gọn của cannabisdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of cannabis.
- Dạng rút gọn của can + not: không thểtừ viết tắtContraction of can + not: cannot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cannaDạng gốc (base form)
- cannasSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc canna- cannabisCây gai dầudanh từB1
- cannabinoidChất có cấu trúc liên quan đến tetrahydrocannabinol (THC), một hợp chất tác động lên thần kinh có trong cần sa hoặc liên kết với các thụ thể cannabinoiddanh từ, tính từ
- cannabidiolLoại cannabinoid không gây say được tìm thấy trong cây gai dầu Cannabis sativadanh từ
- cannabevThức uống có chứa tetrahydrocannabinoldanh từ
Ví dụ
- , .
- ' .
- , . Cooper’s , .