Dịch

canna

danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

  1. Các thành viên thuộc chi Canna gồm các loài thực vật nhiệt đới có lá to và thường có hoa sặc sỡdanh từAny member of the genus Canna of tropical plants with large leaves and often showy flowers.
  2. Thước đo chiều dài ở Ý, thay đổi từ sáu đến bảy feetdanh từA measure of length in Italy, varying from six to seven feet.
  3. Dạng rút gọn của cannabisdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of cannabis.
  4. Dạng rút gọn của can + not: không thểtừ viết tắtContraction of can + not: cannot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cannaDạng gốc (base form)
  2. cannasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ thuật ngữ quốc tếCanna
  2. từ tiếng Latinhcanna“reed”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκᾰ́ννᾰkắnnă“reed”

Cùng gốc (doublet)canekaneh

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýcanna

Cùng gốc (doublet)canekaneh

danh từ

Rút gọn từ cannabis

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • ' .
  • , . Cooper’s , .

AI