Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cane brake
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
eɪ
n
ˈ
b
ɹ
eɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Sặt
danh từ
A dense thicket of sugar-canes or bamboos.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cane brake
Dạng gốc
(base form)
cane brake
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
But
the
long
cactus-strewn
levels
still
stretched
away
,
empty
and
bare
,
to
the
distant
line
of
the
cane-brake
.
AI
1
Sặt
1
Sặt
1
Sặt