Dịch

cancer cell

danh từ (noun)
US/ˈkænsɚ ˈsɛl/

Nghĩa chính

  1. Tế bào phân chia liên tục, hình thành các khối u rắn hoặc làm tràn ngập máu hoặc bạch huyết với các tế bào bất thườngdanh từA cell that divides continually, forming solid tumors or flooding the blood or lymph with abnormal cells.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cancer cellDạng gốc (base form)
  2. cancer cellsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cancer cell-liketính từĐặc trưng hoặc giống như một tế bào ung thư

Ví dụ

  • growth's .
  • ?

AI