Nghĩa chính
- Tế bào phân chia liên tục, hình thành các khối u rắn hoặc làm tràn ngập máu hoặc bạch huyết với các tế bào bất thườngdanh từA cell that divides continually, forming solid tumors or flooding the blood or lymph with abnormal cells.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cancer cellDạng gốc (base form)
- cancer cellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cancer cell-liketính từ | tính từ | Đặc trưng hoặc giống như một tế bào ung thư |
Ví dụ
- growth's .
- ?