campion
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây hoa lychnisdanh từSome flowering plants of the genus Lychnis.
- Cây hoa silenedanh từAny flowering plant of the genus Silene.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- campionDạng gốc (base form)
- campionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red campiondanh từ | danh từ | Loại cây hai năm hoặc lâu năm có nguồn gốc từ miền bắc và miền trung châu Âu, thuộc loài Silene dioica, có hoa màu hồng hoặc đỏ |
| sea campiondanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa, Silene maritima |
| rose campiondanh từ | danh từ | Thực vật có hoa Silene coronaria (đồng nghĩa Lychnis coronaria) |
| moss campiondanh từ | danh từ | Một nhánh của loài Silene acaulis, thuộc họ Caryophyllaceae |
| white campiondanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa, Silene latifolia, thuộc họ Caryophyllaceae, có nguồn gốc từ hầu hết Châu Âu, Tây Á và Bắc Phi |
| starry campiondanh từ | danh từ | Cây Silene Stellata |
| bladder campiondanh từ | danh từ | Loại thảo mộc lâu năm ở châu Âu, Silene Vulgaris, có đài hoa phồng lên |
| alpine campion | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicampion
Cùng gốc (doublet)champion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- —— / , , , / Rough-Robin five-lipped / beauty-bow , […]Rồi trên đôi thái dương đã hằn vết thời gian của ông—đây này— / Là một đóa hồng, hoặc nếu không có, / Một nhành hoa Rough-Robin hay hoa campion năm cánh rõ ràng / Làm chiếc nơ cài cho chiếc mũ của ông, [...]