Dịch

campion

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây hoa lychnisdanh từSome flowering plants of the genus Lychnis.
  2. Cây hoa silenedanh từAny flowering plant of the genus Silene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. campionDạng gốc (base form)
  2. campionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red campiondanh từLoại cây hai năm hoặc lâu năm có nguồn gốc từ miền bắc và miền trung châu Âu, thuộc loài Silene dioica, có hoa màu hồng hoặc đỏ
sea campiondanh từLoài thực vật có hoa, Silene maritima
rose campiondanh từThực vật có hoa Silene coronaria (đồng nghĩa Lychnis coronaria)
moss campiondanh từMột nhánh của loài Silene acaulis, thuộc họ Caryophyllaceae
white campiondanh từLoài thực vật có hoa, Silene latifolia, thuộc họ Caryophyllaceae, có nguồn gốc từ hầu hết Châu Âu, Tây Á và Bắc Phi
starry campiondanh từCây Silene Stellata
bladder campiondanh từLoại thảo mộc lâu năm ở châu Âu, Silene Vulgaris, có đài hoa phồng lên
alpine campionChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicampion

Cùng gốc (doublet)champion

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • —— / , , , / Rough-Robin five-lipped / beauty-bow , […]Rồi trên đôi thái dương đã hằn vết thời gian của ông—đây này— / Là một đóa hồng, hoặc nếu không có, / Một nhành hoa Rough-Robin hay hoa campion năm cánh rõ ràng / Làm chiếc nơ cài cho chiếc mũ của ông, [...]

AI