Dịch

camping gas

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hỗn hợp khí hóa lỏng có áp suất được sử dụng trong bếp cắm trại để nấu ăn, sưởi ấm, v.v. khi đi cắm trạidanh từkhông đếm được (uncountable)A blend of pressurized liquefied gases used in a camp stove for cooking, heating, etc. while out camping.

AI